luyennguphap.com
Lý thuyết

Essential Grammar in Use - Unit 11 - worked/got/went etc. (past simple): Lý Thuyết

1/6

Past Simple là gì?

Past Simple (thì quá khứ đơn) dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Ví dụ so sánh:

  • They watch TV every evening. (hiện tại đơn)
  • They watched TV yesterday evening. (quá khứ đơn)
2/6

Cấu trúc Past Simple

Động từ ở thì quá khứ đơn có dạng giống nhau cho tất cả các ngôi:

Chủ ngữĐộng từ
I/we/you/they
he/she/it
watched
3/6

Động từ có quy tắc (Regular Verbs)

Hầu hết động từ tạo thành quá khứ đơn bằng cách thêm -ed:

Động từ nguyên mẫuQuá khứ đơn
workworked
dancedanced
cleancleaned
staystayed
startstarted
needneeded
Ví dụ
  • I clean my teeth every morning. This morning I cleaned my teeth.
  • Terry worked in a bank from 2005 to 2011.
  • Yesterday it rained all morning. It stopped at lunchtime.
  • We enjoyed the party last night. We danced a lot and talked to a lot of people. The party finished at midnight.
4/6

Quy tắc chính tả khi thêm -ed

Một số động từ có quy tắc chính tả đặc biệt khi thêm -ed:

Quy tắcVí dụ
Động từ kết thúc bằng -y → đổi thành -iedtry → tried
study → studied
copy → copied
Động từ một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm, trước đó là một nguyên âm → nhân đôi phụ âm cuốistop → stopped
plan → planned

Lưu ý: Xem thêm Phụ lục 5 để biết chi tiết về quy tắc chính tả.

5/6

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs)

Nhiều động từ quan trọng có dạng quá khứ không theo quy tắc -ed. Bạn cần học thuộc các dạng này:

Nguyên mẫuQuá khứNguyên mẫuQuá khứ
beginbeganfallfell
breakbrokefindfound
bringbroughtflyflew
buildbuiltforgetforgot
buyboughtgetgot
catchcaughtgivegave
comecamegowent
dodidhavehad
drinkdrankhearheard
eatateknowknew
leaveleftloselost
makemademeetmet
paypaidputput
readread (phát âm: /red/)ringrang
saysaidseesaw
sellsoldsitsat
sleepsleptspeakspoke
standstoodtaketook
telltoldthinkthought
winwonwritewrote

Lưu ý: Xem thêm Phụ lục 2-3 để có danh sách đầy đủ các động từ bất quy tắc.

6/6

Ví dụ sử dụng động từ bất quy tắc

  • I usually get up early, but this morning I got up at 9 o'clock.
  • We did a lot of work yesterday.
  • Caroline went to the cinema three times last week.
  • James came into the room, took off his coat and sat down.

Đã hết lý thuyết. Đăng nhập để làm bài tập có chấm điểm, lời giải và lưu tiến độ.

Làm bài tập