Past Simple là gì?
Past Simple (thì quá khứ đơn) dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ so sánh:
- They watch TV every evening. (hiện tại đơn)
- They watched TV yesterday evening. (quá khứ đơn)
Past Simple (thì quá khứ đơn) dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ so sánh:
Động từ ở thì quá khứ đơn có dạng giống nhau cho tất cả các ngôi:
| Chủ ngữ | Động từ |
|---|---|
| I/we/you/they he/she/it | watched |
Hầu hết động từ tạo thành quá khứ đơn bằng cách thêm -ed:
| Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn |
|---|---|
| work | worked |
| dance | danced |
| clean | cleaned |
| stay | stayed |
| start | started |
| need | needed |
Một số động từ có quy tắc chính tả đặc biệt khi thêm -ed:
| Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|
| Động từ kết thúc bằng -y → đổi thành -ied | try → tried study → studied copy → copied |
| Động từ một âm tiết, kết thúc bằng một phụ âm, trước đó là một nguyên âm → nhân đôi phụ âm cuối | stop → stopped plan → planned |
Lưu ý: Xem thêm Phụ lục 5 để biết chi tiết về quy tắc chính tả.
Nhiều động từ quan trọng có dạng quá khứ không theo quy tắc -ed. Bạn cần học thuộc các dạng này:
| Nguyên mẫu | Quá khứ | Nguyên mẫu | Quá khứ |
|---|---|---|---|
| begin | began | fall | fell |
| break | broke | find | found |
| bring | brought | fly | flew |
| build | built | forget | forgot |
| buy | bought | get | got |
| catch | caught | give | gave |
| come | came | go | went |
| do | did | have | had |
| drink | drank | hear | heard |
| eat | ate | know | knew |
| leave | left | lose | lost |
| make | made | meet | met |
| pay | paid | put | put |
| read | read (phát âm: /red/) | ring | rang |
| say | said | see | saw |
| sell | sold | sit | sat |
| sleep | slept | speak | spoke |
| stand | stood | take | took |
| tell | told | think | thought |
| win | won | write | wrote |
Lưu ý: Xem thêm Phụ lục 2-3 để có danh sách đầy đủ các động từ bất quy tắc.
Đã hết lý thuyết. Đăng nhập để làm bài tập có chấm điểm, lời giải và lưu tiến độ.
Làm bài tập