Website đã chuyển từ nguphap.luyentu.com sang
luyennguphap.com
. Vui lòng cập nhật dấu trang của bạn.
luyennguphap.com
Ngữ pháp
Đăng nhập
Chủ điểm ngữ pháp
Các thì trong tiếng Anh
12 tenses
past
present
future
simple · continuous · perfect
12 thì trong tiếng Anh
English tenses
She works
every day · usually
now
Thì hiện tại đơn
Present simple
is working
now · at the moment
now
Thì hiện tại tiếp diễn
Present continuous
have done
since · for · already
now
Thì hiện tại hoàn thành
Present perfect
worked
yesterday · ago · last year
now
Thì quá khứ đơn
Past simple
was doing
when · while
now
Thì quá khứ tiếp diễn
Past continuous
will · be going to
tomorrow · next week
now
Thì tương lai
Future tenses
Động từ
be
am
is
are
was · were · been
Động từ to be
The verb to be
There + be
is
are
was
There are two cats.
Cấu trúc There is / There are
There is / There are
The list are
The list is
subject–verb agreement
Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
Subject-verb agreement
modal + V
can
must
should
may · might · could
Động từ khuyết thiếu
Modal verbs
verb
+ V-ing
+ to V
enjoy doing · want to do
Động từ theo sau là V-ing hay to V
Gerund and infinitive
give
+
up
look after · put off · turn on
Cụm động từ
Phrasal verbs
be
+
V3/ed
The bridge was built.
Câu bị động
Passive voice
have
sth
V3
I had my hair cut.
Thể sai khiến
Causative form
Từ loại và cụm từ
act
action
active
actively
n. · adj. · adv.
Từ loại trong tiếng Anh và cách nhận biết
Word forms
1 book
3 books
child → children
Danh từ số ít và số nhiều
Singular and plural nouns
an apple
·
some water
countable · uncountable
Danh từ đếm được và không đếm được
Countable and uncountable nouns
article
a
an
the
a cat · an hour · the sun
Mạo từ a, an, the
Articles: a, an, the
few
some
many
little · much · a lot of
Lượng từ
Quantifiers
I
·
me
·
my
·
mine
myself · someone · one
Đại từ trong tiếng Anh
Pronouns
quick
quickly
adjective → adverb
Tính từ và trạng từ
Adjectives and adverbs
tall
taller
tallest
as tall as · the more…
Câu so sánh
Comparisons
at 7
·
on Monday
·
in May
since · for · during
Giới từ chỉ thời gian
Prepositions of time
where?
in
on
at
next to · between · opposite
Giới từ chỉ nơi chốn và phương hướng
Prepositions of place and movement
Câu và mệnh đề
S
V
O
subject · verb · object
Cấu trúc câu tiếng Anh
Sentence structure
?
Yes/No
Wh-
tag
isn't it? · don't you?
Câu hỏi trong tiếng Anh
Questions
Please
open
the door
Let's · Shall we? · Could you?
Câu mệnh lệnh, lời mời, đề nghị và yêu cầu
Imperatives, offers, requests and suggestions
and
·
but
·
so
because · although · however
Liên từ trong tiếng Anh
Conjunctions
the man
who
which
that
whose · where · when
Mệnh đề quan hệ
Relative clauses
I know
what
you mean
that · whether · if
Mệnh đề danh ngữ
Noun clauses
who is sitting
sitting
V-ing · V3 · to V
Rút gọn mệnh đề
Reduced clauses
If…
0
1
2
3
unless · provided that
Câu điều kiện
Conditional sentences
I wish
I were
If only… · as if
Câu ước với wish và if only
Wish clauses
"I am"
she was
said · told · asked
Câu tường thuật
Reported speech
Never
have I
seen
Not only… · Hardly…when
Đảo ngữ
Inversion
Lộ trình học ngữ pháp tiếng Anh
Tất cả
Ngữ pháp cơ bản
Destination
Ngữ pháp Toeic
Luyện thi THPT Quốc gia
Ngữ pháp cơ bản
2 lộ trình
Ngữ pháp cơ bản
Độ khó
1/5
Grammar In Use
Độ khó
2/5
Destination
3 lộ trình
Destination B1
Độ khó
3/5
Destination B2
Độ khó
4/5
Destination C1&C2
Độ khó
5/5
Ngữ pháp Toeic
3 lộ trình
Toeic cơ bản
Độ khó
2/5
TOEIC trung cấp (500–700)
Độ khó
3/5
TOEIC nâng cao (700+)
Độ khó
4/5
Luyện thi THPT Quốc gia
10 lộ trình
Câu điều kiện & Wish
Độ khó
4/5
So sánh
Độ khó
2/5
Bị động & Causative
Độ khó
3/5
Mệnh đề quan hệ
Độ khó
4/5
Liên từ & mạch lạc văn bản
Độ khó
3/5
Thì & phối hợp thì
Độ khó
3/5
Từ loại & Word form
Độ khó
3/5
V-ing / to-V
Độ khó
3/5
Câu tường thuật
Độ khó
4/5
Mạo từ, giới từ & lượng từ
Độ khó
2/5