Công thức bị động cơ bản
Câu bị động dùng khi chủ ngữ nhận hành động.
- be + V3/ed
- The report is reviewed every month.
- The order was shipped yesterday.
- The contract has been signed.
Thì của câu nằm ở động từ be hoặc have been.
Câu bị động dùng khi chủ ngữ nhận hành động.
Thì của câu nằm ở động từ be hoặc have been.
Chọn bị động khi sau chỗ trống không có tân ngữ trực tiếp và chủ ngữ là vật/tài liệu/quy trình nhận hành động.
Nếu sau động từ có tân ngữ, thường là chủ động.
Một số động từ không có tân ngữ trực tiếp nên thường không chuyển sang bị động: happen, occur, arrive, rise, fall, appear, disappear, remain.
Đã hết lý thuyết. Đăng nhập để làm bài tập có chấm điểm, lời giải và lưu tiến độ.
Làm bài tập