luyennguphap.com
Lý thuyết

19. Collocation động từ và danh từ: Lý Thuyết

1/5

Collocation là gì, và vì sao không suy luận được

Collocation là cặp từ mà người bản ngữ quen dùng chung, không có lý do ngữ pháp nào cả. place an order đúng còn put an order sai — không giải thích được, chỉ có thể thuộc.

Trong Part 5, dạng bài này lộ ra khi bốn phương án cùng loại từ và nghĩa gần nhau (place / put / set / lay). Lúc đó đừng dịch nghĩa, hãy nhớ lại cụm.

2/5

Nhóm động từ vạn năng: make · do · take · give · have

  • make — make a decision, make an appointment, make a payment, make progress
  • do — do business, do research, do a favour, do the paperwork
  • take — take effect, take responsibility, take a break, take action
  • give — give a presentation, give notice, give permission, give a discount
  • have — have a meeting, have access, have an effect on

Bẫy hay gặp: do business chứ không phải make business; give a presentation chứ không phải take a presentation.

3/5

Động từ chuyên dụng của văn bản công sở

Động từĐi với
placean order (đặt hàng)
holda meeting / a session / an event (tổ chức)
processa payment / an application (xử lý)
submita report / a form / a claim (nộp)
issuean invoice / a refund / a permit (phát hành)
filea complaint / a claim / a report (nộp chính thức)
observethe regulations / the rules (tuân thủ)
4/5

Ba cụm hay bị chọn nhầm động từ

  • keep a record (lưu hồ sơ) — không phải hold hay save a record.
  • raise an issue (nêu vấn đề) — raise là ngoại động từ có tân ngữ; rise không có tân ngữ nên không dùng được ở đây.
  • carry out an inspection / a survey (tiến hành) — không phải bring out hay take out.
5/5

Cách học: nhớ theo CỤM, đừng nhớ từ lẻ

Học place an order như một khối bốn âm tiết, giống như học một từ duy nhất. Nếu chỉ nhớ place = đặt thì gặp put an order vẫn thấy hợp lý và chọn sai.

Mẹo ôn nhanh: che động từ trong mọi câu ví dụ ở bảng trên rồi tự điền lại. Cụm nào phải nghĩ quá hai giây là cụm chưa thuộc.

Đã hết lý thuyết. Đăng nhập để làm bài tập có chấm điểm, lời giải và lưu tiến độ.

Làm bài tập