luyennguphap.com
Lý thuyết

18. Danh từ đếm được và không đếm được: Lý Thuyết

1/5

Danh sách danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC hay gặp trong TOEIC

Nhóm này không có a/an, không có dạng số nhiều, động từ chia số ít. Học thuộc vì tiếng Việt đếm được cả:

  • advice, information, feedback, research, evidence, news
  • equipment, machinery, furniture, luggage, merchandise, stationery
  • staff, personnel (chỉ tập thể), maintenance, training, access, permission
  • time, money, work, progress, productivity

❌ an advice · advices · equipments · informations · feedbacks

2/5

Cặp lượng từ: chọn theo đếm được hay không

Đếm được (số nhiều)Không đếm được
many machinesmuch time
few / a few applicantslittle / a little evidence
fewer itemsless maintenance
a number of complaintsan amount of material

Dùng chung được cho cả hai: some, any, a lot of, plenty of, most of.

3/5

few / a few và little / a little khác nghĩa

  • a few / a little = có một ít (nghĩa TÍCH CỰC): Only a few of the applicants met the requirements.
  • few / little (không có a) = rất ít, gần như không (nghĩa TIÊU CỰC): The auditors found little evidence of irregularity.

TOEIC hay đặt trạng từ very phía trước để báo hiệu nghĩa tiêu cực: very little evidence, very few complaints.

4/5

Cách đếm danh từ không đếm được

Phải mượn một danh từ đơn vị rồi thêm of:

  • a piece of advice · a piece / an item of equipment · a piece of information
  • a member of staff (một nhân viên) · a bottle of water

Chính danh từ đơn vị mới chia số nhiều: two pieces of equipment, không phải two equipments.

5/5

Bẫy hòa hợp chủ vị với a number of / the number of

  • a number of + danh từ số nhiều → động từ SỐ NHIỀU: A number of complaints were received.
  • the number of + danh từ số nhiều → động từ SỐ ÍT: The number of complaints has fallen.
  • an amount of chỉ đi với danh từ KHÔNG đếm được: a large amount of raw material.

Đã hết lý thuyết. Đăng nhập để làm bài tập có chấm điểm, lời giải và lưu tiến độ.

Làm bài tập