Chọn đại từ quan hệ theo VAI TRÒ trong mệnh đề
| Vai trò | Người | Vật |
|---|---|---|
| Chủ ngữ | who / that | which / that |
| Tân ngữ | whom / who / that | which / that |
| Sở hữu | whose + danh từ (dùng cho cả người lẫn vật) | |
- The technician who repaired the generator has been promoted. — who làm chủ ngữ
- The warehouse whose roof was damaged has been repaired. — whose cho VẬT vẫn đúng