Bị động qua các thì — bảng tra
| Thì | Dạng bị động | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | am/is/are + V3 | The warehouse is located near the port. |
| Hiện tại tiếp diễn | is/are being + V3 | The policy is being reviewed. |
| Quá khứ đơn | was/were + V3 | A fault was discovered. |
| Hiện tại hoàn thành | has/have been + V3 | All invoices have been settled. |
| Tương lai | will be + V3 | Applicants will be notified. |
| Tương lai hoàn thành | will have been + V3 | The machinery will have been replaced. |