Cấu trúc thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc khả năng.
| Loại câu | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + V(s/es) | I work every day. (Tôi làm việc mỗi ngày.) She works every day. (Cô ấy làm việc mỗi ngày.) |
| Phủ định | S + do/does + not + V | I do not work on Sunday. (Tôi không làm việc vào Chủ nhật.) He does not work on Sunday. (Anh ấy không làm việc vào Chủ nhật.) |
| Nghi vấn | Do/Does + S + V? | Do you work here? (Bạn làm việc ở đây à?) Does she work here? (Cô ấy làm việc ở đây à?) |
Với chủ ngữ he/she/it (ngôi thứ 3 số ít), động từ thêm -s hoặc -es.