Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
| Loại câu | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + am/is/are + V-ing | I am studying. (Tôi đang học.) She is cooking. (Cô ấy đang nấu ăn.) |
| Phủ định | S + am/is/are + not + V-ing | He is not working. (Anh ấy không đang làm việc.) They are not playing. (Họ không đang chơi.) |
| Nghi vấn | Am/Is/Are + S + V-ing? | Are you listening? (Bạn có đang nghe không?) Is she sleeping? (Cô ấy có đang ngủ không?) |
Động từ chính phải thêm -ing (V-ing). Động từ to be (am/is/are) chia theo chủ ngữ:
- I → am
- He/She/It → is
- You/We/They → are