Cấu trúc thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.
| Loại câu | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + V2/V-ed | I worked yesterday. (Tôi đã làm việc hôm qua.) She went to school. (Cô ấy đã đi học.) |
| Phủ định | S + did not/didn't + V(nguyên thể) | I didn't work yesterday. (Tôi đã không làm việc hôm qua.) He didn't go home. (Anh ấy đã không về nhà.) |
| Nghi vấn | Did + S + V(nguyên thể)? | Did you work yesterday? (Bạn đã làm việc hôm qua không?) Did she go to school? (Cô ấy đã đi học không?) |
- Trong câu phủ định và nghi vấn, động từ chính luôn ở dạng nguyên thể (V1), không chia V2/V-ed
- Sai: Did you went? → Đúng: Did you go?
- Sai: I didn't worked. → Đúng: I didn't work.